may-taon-dac-dien-tu-TOPCON-ES105

MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ TOPCON ES105

Mã sản phẩm: TOPCON ES105
Hãng sản xuất: TOPCON
Xuất xứ: Nhật Bản
SĐT liên hệ: 0947 449 669  –  0965 686 869

 

[ssba]
Mã: TOPCON ES105. Danh mục: , .

Mô tả sản phẩm

MỘT SỐ TÍNH NĂNG NỔI TRỘI CỦA MÁY TOÀN ĐẠC TOPCON ES105

– Ultra-mạnh mẽ, nâng cao EDM
+ Không gương: 500m
+ Gương đơn: 4.000m
+ Đo tinh chỉ mất 1 giây
– Kết nối không dây bằng Bluetooth bậc 1, đo thu thập dữ liệu bằng phím ” smart-spot” của máy, sào gương .
– Hệ thống mã hóa nâng cao góc:
+ Độ chính xác đo góc 1″
+ Kết hợp chặt chẽ độc quyền IACS (Hiệu chỉnh hệ thống tự động thông minh) vào Model 1″, 2″
– Pin lên đến 36 giờ hoạt động,
– Chống nước / chống bụi: IP66
– Vỏ hợp kim magiê cung cấp độ chính xác góc độ ổn định hoàn toàn
– Bộ nhớ USB 2.0
+ 8MB lưu trữ
+ Môi trường được bảo vệ
– Tương thích với các phụ kiện và dây cáp tiêu chuẩn công nghiệp

Chúng tôi cung cấp máy toàn đạc cũ giá tốt nhất Hà Nội

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
1. Ống kính:
– Chiều dài: 171mm
– Ống ngắm sơ bộ: 45mm
– Độ phóng đại 30x
– Độ phân giải ống kính 2,5’
– Trường ngắm: 1030’
– Khoảng ngắm nhỏ nhất: 1,3m
– Ảnh: thuận.
2. Đo góc:
– Độ phân giải hiển thị: 0,5″/1″(CX101) ,1″/5”, 0.2/1mg, 0.005/0.02mil
– Độ chính xác: 5″
– IACS: có
– Chế độ đo:
+ H: Cùng chiều/ ngược chiều kim đồng hồ, đặt về 0, nhập góc, đo lặp
+ V: Góc thiên đỉnh 0, ngang 0, độ dốc %
– Tự động bù xiên: Bù xiên 2 trục, Phạm vi bù: ± 6’
3. Đo cạnh:
– Dùng công nghệ Pha và tia laser đỏ
– Đơn vị: Meter, food, food + inch, US food, US food + inch
– Laze: Không gương: Class 3R/ Gương và gương giấy: Class 1
– Khoảng cách đo:
+ Laser( đo không gương): 0.3 đến 500m
+ Gương giấy: RS90N-K: 1.3 đến 500m, RS50N-K: 1.3 đến 300m, RS10N-K: 1.3 đến 100m
+ Gương mini: CP01: 1.3 đến 2,500m, 0R1PA: 1.3 đến 500m
+ 1 gương AP: Điều kiện bình thường: 1.3 đến 4,000m, Điều kiện tốt: 1.3 đến 5,000m
+ 3 gương AP: Điều kiện bình thường: 5,000m, Điều kiện tốt: 6,000m
– Độ chính xác đo:
+ Laser: 0.3 đến 200m: ±(3+2ppm x D)mm
200 đến 350m: ±(5+10ppm x D)mm; 350 đến 500m: ±(10+10ppm x D)mm
+ Gương giấy: (3+2ppm x D)mm
+ Gương AP/CP: (2+2ppm x D)mm
– Độ phân giải: Đo Fine/Rapid: 0.001m, Tracking: 0.01m
– Thời gian đo: Fine: 0.9s, Rapid: 0.7s, Tracking: 0.3s
– Tia laze trong chế độ đo không gương: 3 x 5mm/2m, 6.5 x 7mm/10m, 19 x 14mm/40m
.12 x/.12in./6.6ft., .26 x 28in./33ft., .75 x .55in./131ft.
4. Giao diện và bộ nhớ:
– Màn hình: Màn hình LCD,192×80 chấm, được rọi sáng, điều chỉnh độ tương phản
– Bàn phím: 25 phím trên 2 mặt
– Bộ nhớ:
+ Bộ nhớ trong: khoảng 25,000 điểm
+ Bộ nhớ ngoài: tuỳ chọn thẻ SD hay SDHC (4GB)/ USB (4GB)
– Giao diện: Serial RS-232C (Tốc độ truyền: 1,200 đến 38,400bps)
– Bluetooth/ Công nghệ truyền SFX: Bluetooth Class 2, Ver.1.2./ Công nghệ truyền dữ liệu SFX dựa vào việc truyền Bluetooth của điện thoại có hỗ trợ GPRS
5. Thông số khác:
– Guide light: 2 màu xanh và đỏ, phạm vi hoạt động: 1.3 đến 500m, LED Class 1
– Bọt nước cân bằng:
+ Bọt thuỷ tròn: 30″/2mm
+ Bọt thuỷ dài: 10’/2mm
– Dọi tâm laze (tuỳ chọn): Chấm laze đỏ (635nm ± 10nm), độ chính xác tia: £1.0mm/1.3m
– Ống ngắm sơ bộ: Độ phóng đại: 3x, khoảng ngắm nhỏ nhất: 0.3m
– Chống chịu với nước và bụi bẩn: IP66
– Kích thước tay cầm và acquy: W91x D181x H348mm
– Trọng lượng: 5.5kg
– Nguồn pin:
+ Acquy ngoài BDC70: Li-on: 7.2V, 2.4Ah, 2 acquy cho máy 2″, 3″, 5″, 1 cho máy 6″
+ Thời gian hoạt động: BDC70: khoảng 36 giờ,
+ Điện áp đầu vào: 6.0 đến 8.0V DC
+ Tự động tắt nguồn: Có thể chọn trong vòng 5/10/15/30 phút
– Phần mềm:
+ Chương trình ngoài: Đo giao hội nghịch, đo toạ độ 3D, đo cắm điểm, bố trí đường thẳng, đo cắm đường cong, chiếu điểm, đa giác, đo kiểm tra lưới đường chuyền, đo bù khoảng cách ngắn, đo bù khoảng cách giữa hai điểm, đo bù góc, đo khoảng cách gián tiếp MLM, đo cao gián tiếp REM, tính diện tích.

Trọn bộ máy bao gồm: 

01 Đầu máy

02 Pin sạc

01 Sạc pin

01 Cáp trút

02 Sào gương.

02 Gương.

01 Kẹp sào.

02 Bộ đàm.

01 Sách hướng dẫn sử dụng.

01 Một chân hợp kim nhôm.