mua máy toàn đạc điện tử cũ ở đâu

MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ NIKON NPL322+

Mã sản phẩm: NIKON NPL322+
Hãng sản xuất: NIKON
Xuất xứ: Nhật Bản
SĐT liên hệ: 0947 449 669  –  0965 686 869

 

[ssba]
Mã: NIKON NPL322+. Danh mục: , .

Mô tả sản phẩm

Máy toàn đạc điện tử Nikon NPL 322+ đo không gương 400m, thời gian làm việc của nguồn Pin lên tới 36h.

Chất lượng lăng kính quang học của Nikon luôn khẳng định được vị thế trong ngành cơ khí chính xác. Bạn sẽ thấy sự khác biệt khi nhìn vào lăng kính của Nikon sản xuất so với một hãng khác, độ rõ nét sáng trong luôn tạo ra sự khác biệt cho thương hiệu này.

Máy toàn đạc điện tử Nikon Thế hệ NPL 322+ bao gồm 2 đời máy, 2 màn hình hiển thị LCD cho dòng máy có độ chính xác 2″, 1 màn hình hiển thị LCD cho dòng máy có độ chính xác 5″. Bộ nhớ trong cải thiện hơn, lên tới 25.000 điểm cho phép bạn thuận tiện hơn trong việc xử lý số liệu. Điều đặc trưng của thiết bị là các lệnh Out thuận tiện bằng các phím tắt, ngay cả khi di chuyển máy hoặc tắt nguồn, trạm đo vẫn còn, thiết kế đặc trưng này giúp cho người dùng thuận tiện hơn rất nhiều khi thao tác ngoại nghiệp. Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp máy toàn đạc đã qua sử dụng với giá tốt nhất

Ứng dụng máy toàn đạc điện tử Nikon NPL 322+

– Máy được chế tạo gọn nhẹ, di chuyển dễ dàng.
– Góc hiện thị màn hình 0.1″
– Độ chính đo góc 5″
– Sử dụng pin sạc
– Thời gian đo khoảng cách 0.8 giây.
– Dung lượng bộ nhớ trong: 25.000 điểm đo.
– Trút số liệu trực tiếp ngoài thực địa thông qua cổng Serial, bluetooth,
– Tính năng đo không gương: 400m
– Có thể xuất ra máy tính nhiều dạng số liệu khác nhau.
– Chương trình đo đạc đa dạng phù hợp với nhiều ứng dụng:
+ Chương trình đo khảo sát với nhiều chức năng giúp cài đặt trạm máy một cách nhanh chóng.
+ 2Pt RefLine: Tính điểm khuất hướng nằm trên đoạn thẳng.
+ 2Arc RefLine: Tính điểm khuất hướng nằm trên một cung tròn.
+ RDM (Radial): Đo gián tiếp xuyên tâm.
+ RDM (Cont ): Đo gián tiếp liên tục.
+ HA-DA: Tìm điểm cách trạm máy một cự ly và góc kẹp đã biết.
+ XYZ: Tìm điểm khi biết tọa độ của nó.
+ DivLine S-O: Chia đều một đoạn thẳng tính từ trạm máy.
+ RefLine S-O: Đo tìm điểm nằm trên đoạn thẳng nhờ cự ly hỗ trợ tới một điểm gương đã biết.
+ REM: Đo chiều cao không với tới.
+ Resection: Đo giao hội nghịch.
+ Cogo: Tính địa hình.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

1 Ống kính:
– Độ phóng đại: 30 X
– Góc đọc nhỏ nhất: 1″/5″/10″
– Đường kính kính vật: 45mm
– Chiều dài: 158 mm
– Đo khoảng cách ngắn nhất: 1,3 m
– Trường nhìn : 1°20’ (26 m trên 1 km)
2 Bộ nhớ: 25.000 điểm
– Lưới chữ thập: chiếu sáng
– Hệ thống bù nghiêng: cân bằng 1 trục
– Phương pháp: đầu dò áp điện
– Phạm vi bù: ±3´
– Độ chính xác cài đặt: 1’
3 Màn hình:
– Số lượng: 01 màn hình
– Kiểu: tinh thể lỏng LCD
4 Đo góc:
– Độ chính xác đo góc: 5″
– Hệ thống đọc: đầu dò quang điện mã vạch tăng dần
– Góc bằng: 1 đầu dò
– Góc đứng: 1 đầu dò
– Khả năng đọc góc nhỏ nhất: 1″/5″/10″
5 Đo cạnh:
+ Tầm nhìn xa 20 km(đk bình thường)
– Đo tới gương đơn: tối đa 2.000 m
– Đo tới gương chùm 3: tối đa 2.600 m
– Đo tới gương mini: tối đa 1.000 m
– Đo tới gương giấy: tối đa 100 m
+ Tầm nhìn xa 40 km (Điều kiện tốt)
– Đo tới gương đơn: tối đa 2.300 m
– Đo tới gương chùm 3: tối đa 3.000 m
– Đo tới gương mini: tối đa 1.200 m
– Đo tới gương giấy: tối đa 100 m
– Độ chính xác đo cạnh: ±(3+2ppmxD)mm
– Đo không gương: ≤400m
6 Khả năng hiển thị cạnh nhỏ nhất:
– Chế độ đo chính xác(Fine): 1 mm / 0.2 mm
– Chế độ đo thô (Coarse): 10 mm
7 Độ nhạy bọt thuỷ:
– Bọt thuỷ dài: 30″/2mm
– Bọt thuỷ tròn: 10´/2mm
8 Dọi tâm quang học:
– Độ phóng đại: 3 X
– Phạm vi tiêu cự : 0,5m tới vô cùng
9 Nguồn pin :
– Pin sạc dung lượng lớn.
– Thời gian làm việc: 36h
10 Trọng lượng: 5,5 kg
11. Môi trường làm việc: Biên độ làm việc -20 tới +50

Trọn bộ máy bao gồm: 

01 Đầu máy

02 Pin sạc

01 Sạc pin

01 Cáp trút

02 Sào gương.

02 Gương.

01 Kẹp sào.

02 Bộ đàm.

01 Sách hướng dẫn sử dụng.

01 Một chân hợp kim nhôm.