may-toan-dac-dien-tu-NIKON-NIVO5C

MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ NIKON NIVO5C

Mã sản phẩm: Nikon Nivo 5c
Hãng sản xuất: Nikon
Xuất xứ: Nhật Bản
SĐT liên hệ: 0947 449 669  –  0965 686 869

 

[ssba]
Mã: NIKON NIVO5C. Danh mục: , .

Mô tả sản phẩm

Máy toàn đạc điện tử Nikon Nivo 5C  tăng cường tính năng khảo sát Pro với phần mềm xử lý tinh chỉnh trên nền tảng Window CE với màn hỉnh cảm ứng. Chất lượng lăng kính của Nikon luôn được khẳng định độ sắc nét và sáng trong hơn so với các dòng thiết bị đo đạc thông thường, nay Nivo 5C với 2 màn hình hiển thị LCD đo không gương tăng cường bộ nhớ lên tới 25.000 chưa bao giờ dễ dàng sử dụng hơn tới thế dành riêng cho dân trắc địa công trình, tập hợp đủ các tính năng vượt trội Set-Out gọi lệnh phím tắt.

MỘT SỐ TÍNH NĂNG NỔI TRỘI MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ NIKON CHÍNH HÃNG

– Máy được chế tạo gọn nhẹ, di chuyển dễ dàng.
– Chế độ đo không gương
– Góc hiện thị màn hình 0.1″
– Độ chính đo góc 5″
– Sử dụng 02 pin Lithium Ion có số lần đo lên 26 giờ
– Thời gian đo khoảng cách rất nhanh 0.8 giây.
– Dung lượng bộ nhớ trong: 25.000 điểm đo.
– Trút số liệu trực tiếp ngoài thực địa thông qua cổng Serial, Bluetooth (tùy chọn),
– Xuất ra máy tính nhiều dạng số liệu khác nhau.
– Chương trình đo đạc đa dạng phù hợp với nhiều ứng dụng

Ngoài những thiết bị mới chúng tôi còn cung cấp các sản phẩm máy toàn đạc điện tử đã qua sử dụng với giá hợp lý cho những yêu cầu khác nhau của quý khách

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
1. Ống kính:
– Độ phóng đại: 30 x
– Trường nhìn : 1° 20’(1.66 gon) 26m tại khoảng cách 1km
– Phạm vi điều tiêu: 1.5 m đến vô cùng
– Thể lưới: chiếu sáng, 5 cấp độ chiếu sáng.
– Kích thước kính vật: 45mm (khối đo xa : 50mm)
– Độ phân giải : 3″
2. Bộ nhớ, truyền dữ liệu:
– Bộ nhớ trong: 25.000 điểm đo.
– Bộ nhớ ngoài: RAM 128MB, Flash 128MB
– Chip xử lý : Marvell PXA300 XScale 624MHz
– Định dạng dữ liệu: Raw / DXF / XML / ASCII/XLS.
– Các cổng : 1 cổng serial (RS-232C), 2 cổng USB (khách và chủ)
Thông tin không dây : tích hợp Bluetooth
3. Bàn phím và màn hình:
– Màn hình: 02 màn hình.
+ Màn hình chính : mầu cảm ứng QVGA 16 bit, chiếu sáng ngược (320×240 pixel)
+ Màn hình phụ : tinh thể lỏng LCD (128×64 pixel), chiếu sáng bên trong.
– Bàn phím tiêu chuẩn Alpha
4. Đo góc ( Hz, V):
– Độ chính xác (theo DIN 18723): ±5″
– Hiển thị: 1″ ,5’’,10’’.
– Phương pháp: tuyệt đối, liên tục, đối tâm
– Hệ thống đọc : bàn độ mã vạch
– Đường kính bàn độ : 62mm
– Số đầu đọc góc đứng/ ngang : 2 đối xứng qua đường kính
5. Đo khoảng cách tới điểm phản xạ:
– Đo phản quang (mục tiêu mầu trắng) (1) : 1,5 tới 500m
Cự ly tới gương Nikon điều kiện tốt (không mây, tầm nhìn trên 40km)
– Gương giấy 5 x 5 cm
– Gương đơn: 1,5 tới 5000m
– Tấm phản xạ (50mmx50mm):1,5 tới 300m
– Độ chính xác:
Đo chính xác (Fine) : ±(2 mm+2 ppmxD), Đo nhanh: ±(3mm+2ppmD).
– Thời gian đo:
+ Đo gương: đo tinh : 1,5 giây.
+ Đo bình thường : 0,8 giây.
+ Đo phản quang: đo tinh : 1,8 giây/đo bình thường : 1,0 giây.
6. Đo không gương:
– Đo được : 1,5m tới 500m.
– Độ chính xác/ Thời gian đo: ±(2mm+2ppmxD)/1,8 giây.
7. Hiển thị nhỏ nhất:
– Đo tinh : 1mm
– Đo nhanh: 10mm
8. Dọi tâm laser:
– Tia dọi Laser : ánh sáng đỏ đồng trục
– Dọi tâm Laser (tùy chọn) : 4 mức
– Bắt ảnh thật
– Phóng đại 3X
– Trường ngắm 5°
– Phạm vi tiêu cự : 0,5m tới vô cùng
9. Nguồn pin:
– Pin sạc dung lượng lớn
– Xấp xỉ 7,5 giờ (đo góc / cạnh)
– Xấp xỉ 16 giờ (đo góc / cạnh chừng 30 giây)
– Xấp xỉ 20 giờ (đo góc liên tục)
– Thời gian nạp đầy : 4 giờ
10. Môi trường hoạt động:
– Phạm vi nhiệt độ làm việc : –20°C tới +50°C
– Phạm vi nhiệt độ bảo quản : –25°C tới +60°
– Hiệu chuẩn khí quyển
– Phạm vi nhiệt độ : –40°C tới +60°C
– Áp suất khí quyển : 400 tới 999mmHg
– Chống nước và bụi : IP66
11. Khối lượng (xấp xỉ ):
– Không tính pin: 3,8kg
– Pin : 0,1kg
– Hòm máy nhựa : 2,3kg

Trọn bộ máy bao gồm: 

01 Đầu máy

02 Pin sạc

01 Sạc pin

01 Cáp trút

02 Sào gương.

02 Gương.

01 Kẹp sào.

02 Bộ đàm.

01 Sách hướng dẫn sử dụng.

01 Một chân hợp kim nhôm.