may-toan-dac-dien-tu-lieca-ts-06plus-r500

MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ LIECA TS 06PLUS R500

Mã sản phẩm: TS06PLUS R500
Hãng sản xuất: Leica
Xuất xứ: Thụy Sĩ
SĐT liên hệ: 0947 449 669  –  0965 686 869

 

 

[ssba]
Mã: TS06PLUS R500. Danh mục: , .

Mô tả sản phẩm

MỘT SỐ TÍNH NĂNG NỔI TRỘI:

– Máy được chế tạo gọn nhẹ, di chuyển dễ dàng.
– Chế độ đo không gương
– Góc hiện thị màn hình 0.1″
– Độ chính đo góc 5″
– Sử dụng 02 pin Lithium Ion có số lần đo lên 26 giờ
– Thời gian đo khoảng cách rất nhanh 0.8 giây.
– Dung lượng bộ nhớ trong: 24.000 điểm đo.
– Có thể trút số liệu trực tiếp ngoài thực địa thông qua cổng Serial, Bluetooth (tùy chọn),
– Có thể xuất ra máy tính nhiều dạng số liệu khác nhau.
– Chương trình đo đạc: đa dạng phù hợp với nhiều ứng dụng
+ Chương trình đo khảo sát: với nhiều chức năng giúp cài đặt trạm máy một cách nhanh chóng.
+ 2Pt RefLine: Tính điểm khuất hướng nằm trên đoạn thẳng.
+ 2Arc RefLine: Tính điểm khuấ hướng nằm trên một cung tron.
+ RDM (Radial): Đo gián tiếp xuyên tâm.
+ RDM (Cont ): Đo gián tiếp liên tục.
+ HA-DA: Tìm điểm cách trạm máy một cự ly và góc kẹp đã biết.
+ XYZ: Tìm điểm khi biết tọa độ của nó.
+ DivLine S-O: Chia đều một đoạn thẳng tính từ trạm máy.
+ RefLine S-O: Đo tìm điểm nằm trên đoạn thẳng nhờ cự ly hỗ trợ tới một điểm gương đã biết.
+ REM: Đo chiều cao không với tới.
+ Resection: Đo giao hội nghịch.
+ Cogo: Tính địa hình.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
– Độ chính xác đo góc: ±5”
– Độ chính xác đo cạnh:± 2mm+2ppm x D
– Bộ nhớ: 24.000 điểm đo
Màn hình hiển thị LCD : 01
– Độ phóng đại ống kính: 30X
– Dọi tâm Laser
– Tự động bù nghiêng: ±2’
1. Ống kính:
– Trường nhìn : 1° 30’(1.66 gon) 26m tại khoảng cách 1km
– Phạm vi điều tiêu: 1.7 m đến vô cùng
– Thể lưới: chiếu sáng, 5 cấp độ chiếu sáng
2. Bộ nhớ, truyền dữ liệu:
– Định dạng dữ liệu: GSI / DXF / XML / ASCII/XLS/ Định dạng tự do
3. Bàn phím và màn hình:
– Màn hình tinh thể lỏng LCD 160×280 pixel, đèn chiếu sang 5 cấp
– Bàn phím tiêu chuẩn Alpha
4. Đo góc ( Hz, V):
– Hiển thị: 1” / 0.1 mgon / 0.01 mil
– Phương pháp: tuyệt đối, liên tục, đối tâm
– Bộ bù: tăng lên bốn lần sự bù trục
– Độ chính xác thiết đặt độ bù: 2”
5. Đo khoảng cách tới điểm phản xạ:
– Gương GPR1: 3500m
– Tấm phản xạ (60mmx60mm): 250m
– Độ chính xác/ Thời gian đo: Đo chính xác (Fine) : ±1.5 mm+2 ppm x D/ 2.4 giây, Đo nhanh: ±3mm+2ppm x D/0.8 giây, Đo đuổi: ±3mm+2ppm x D
6. Đo không gương:
– Đo được ≤500m
– Độ chính xác/ Thời gian đo: ± 2mm+2ppm x D / 3 giây
– Kích thước của điểm laser: Xa 30m là 7mmx10mm, xa 50m là 8 mmx20mm, xa 250m là 30x55mm
7. Hệ điều hành:
Windows CE: 5.0 Core
8. Dọi tâm laser:
– Loại : Điểm laser,chiếu sáng, 5 cấp độ chiếu sáng
– Độ chính xác dọi tâm: 1.5mm trên 1.5m chiều cao máy
9. Nguồn pin (GEB221):
– Loại: LithiumIon
– Thời gian làm việc: hơn 20 h
10. Môi trường hoạt động:
– Biên độ làm việc: từ -20°C tới +50°C
– Chịu nước và bụi (IEC 60529): IP55
– Độ ẩm: 95% không ngưng tụ.
– Trọng lượng máy: 5.1 kg

Trọn bộ máy bao gồm: 

01 Đầu máy

02 Pin sạc

01 Sạc pin

01 Cáp trút

02 Sào gương.

02 Gương.

01 Kẹp sào.

02 Bộ đàm.

01 Sách hướng dẫn sử dụng.

01 Một chân hợp kim nhôm.